Cao su chống va đập cửa
Từ: hiệp, tiệp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiệp, tiệp:
Biến thể phồn thể: 挾;
Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;
挟 hiệp, tiệp
giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (gdhn)
Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;
挟 hiệp, tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 挟
Giản thể của chữ 挾.giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (gdhn)
Nghĩa của 挟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (挾)
[xié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆP
1. kẹp; cắp (bằng cánh tay)。用胳膊夹住。
挟泰山以超北海(比喻做办不到的事)。
cắp Thái Sơn nhảy qua Bắc Hải; mò kim đáy bể (ví với một việc không thể nào làm được)
2. ép buộc; bắt buộc。挟制。
要挟。
nên ép buộc; phải ép buộc
3. ôm (hận)。心里怀着(怨恨等)。
挟嫌。
ôm mối hận
挟恨。
ôm hận
Ghi chú: 另见"夹"jiā
Từ ghép:
挟持 ; 挟嫌 ; 挟制
[xié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆP
1. kẹp; cắp (bằng cánh tay)。用胳膊夹住。
挟泰山以超北海(比喻做办不到的事)。
cắp Thái Sơn nhảy qua Bắc Hải; mò kim đáy bể (ví với một việc không thể nào làm được)
2. ép buộc; bắt buộc。挟制。
要挟。
nên ép buộc; phải ép buộc
3. ôm (hận)。心里怀着(怨恨等)。
挟嫌。
ôm mối hận
挟恨。
ôm hận
Ghi chú: 另见"夹"jiā
Từ ghép:
挟持 ; 挟嫌 ; 挟制
Chữ gần giống với 挟:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Biến thể giản thể: 挟;
Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;
挾 hiệp, tiệp
◇Mạnh Tử 孟子: Hiệp Thái san dĩ siêu Bắc hải 挾太山以超北海 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Kẹp núi Thái vượt biển Bắc.
(Động) Mang, cầm giữ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Đái trường kiếm hề hiệp Tần cung 帶長劍兮挾秦弓 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Đeo kiếm dài hề mang cung Tần.
(Động) Ỷ thế, cậy.
◎Như: hiệp trưởng 挾長 cậy lớn, hiệp quý 挾貴 ỷ sang.
◇Hồng Thăng 洪昇: Huống thả đệ huynh tỉ muội hiệp thế lộng quyền, tội ác thao thiên 況且弟兄姊妹挾勢弄權, 罪惡滔天 (Trường sanh điện 長生殿) Huống chi anh chị em ỷ thế lộng quyền, tội ác ngập trời.
(Động) Giấu, cất.
◎Như: hiệp oán 挾怨 giấu niềm oán hận.Một âm là tiếp.
(Động) Thông suốt, thông đạt.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên vị Ân đích, Sử bất tiếp tứ phương 天位殷適, 使不挾四方 (Đại nhã 大雅, Đại minh 大明) Con cháu dòng chính nhà Ân ở ngôi trời, Lại khiến cho không thông suốt với bốn cõi (mất thiên hạ).
(Tính) Khắp một vòng.
§ Thông tiếp 浹.
◎Như: tiếp nhật 挾日 mười ngày.
xáp, như "xáp lại" (vhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (btcn)
giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
rơi, như "rơi xuống" (gdhn)
Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;
挾 hiệp, tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 挾
(Động) Cặp, kẹp (dưới nách).◇Mạnh Tử 孟子: Hiệp Thái san dĩ siêu Bắc hải 挾太山以超北海 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Kẹp núi Thái vượt biển Bắc.
(Động) Mang, cầm giữ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Đái trường kiếm hề hiệp Tần cung 帶長劍兮挾秦弓 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Đeo kiếm dài hề mang cung Tần.
(Động) Ỷ thế, cậy.
◎Như: hiệp trưởng 挾長 cậy lớn, hiệp quý 挾貴 ỷ sang.
◇Hồng Thăng 洪昇: Huống thả đệ huynh tỉ muội hiệp thế lộng quyền, tội ác thao thiên 況且弟兄姊妹挾勢弄權, 罪惡滔天 (Trường sanh điện 長生殿) Huống chi anh chị em ỷ thế lộng quyền, tội ác ngập trời.
(Động) Giấu, cất.
◎Như: hiệp oán 挾怨 giấu niềm oán hận.Một âm là tiếp.
(Động) Thông suốt, thông đạt.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên vị Ân đích, Sử bất tiếp tứ phương 天位殷適, 使不挾四方 (Đại nhã 大雅, Đại minh 大明) Con cháu dòng chính nhà Ân ở ngôi trời, Lại khiến cho không thông suốt với bốn cõi (mất thiên hạ).
(Tính) Khắp một vòng.
§ Thông tiếp 浹.
◎Như: tiếp nhật 挾日 mười ngày.
xáp, như "xáp lại" (vhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (btcn)
giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
rơi, như "rơi xuống" (gdhn)
Chữ gần giống với 挾:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 挾
挟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệp
| tiệp | 婕: | tiệp (chức quan phụ nữ trong cung) |
| tiệp | 捷: | tiệp (thắng trận; lanh lẹ) |
| tiệp | 㨗: | tiệp (thắng trận; lanh lẹ) |
| tiệp | 睫: | tiệp (lông nheo) |

Tìm hình ảnh cho: hiệp, tiệp Tìm thêm nội dung cho: hiệp, tiệp
